Hợp chất cách điện EPM cho cáp điện áp trung bình | Chịu nhiệt liên tục ở 150°C
Vật liệu: EPM
Độ cứng: 30A–95A
Màu sắc: có thể tùy chỉnh
Ứng dụng điển hình: Ống dẫn hơi, cách điện cáp, gioăng thực phẩm, phớt kín chất lỏng phanh
- Mô tả
- Ứng dụng
- Đặc tả
- Ưu Thế
- Sản Phẩm Đề Xuất
Mô tả
EPM là một polymer có mạch chính bão hòa hoàn toàn, nhờ đó sở hữu khả năng chịu thời tiết xuất sắc, khả năng chống ôzôn và khả năng chống lão hóa nhiệt tuyệt vời. Khác với EPDM, mạch phân tử của EPM không chứa liên kết đôi nào, do đó không thể lưu hóa bằng lưu huỳnh mà thường được lưu hóa bằng peroxit. Cấu trúc này mang lại cho EPM độ ổn định nhiệt cực cao và tính chất cách điện tuyệt vời. Hơn nữa, nhờ độ ổn định của cấu trúc hóa học, EPM có khả năng kháng tuyệt vời đối với các chất lỏng phân cực và dễ gia công thành các sản phẩm có màu nhạt hoặc màu sáng rực rỡ.
Ứng dụng
Ngành công nghiệp ô tô: Gioăng hệ thống phanh (chịu được chất lỏng phanh), ống dẫn hệ thống làm mát.
Dây và cáp: Lớp cách điện cáp cao áp, vỏ bọc cáp chịu nhiệt.
Lĩnh vực công nghiệp: Ống dẫn hơi, gioăng chịu nước nóng, gioăng dùng trong thực phẩm.
Đặc tả
|
Tên thông dụng |
Caosu Ethylene Propylene |
|
Độ cứng (SHA) |
30A~90A |
|
Phân loại theo tiêu chuẩn ASTM D-2000 |
CA |
|
Độ bền kéo (MPa) |
10 ~ 20 |
|
Độ dãn dài khi đứt (%)) |
200 ~ 500 |
|
Độ biến dạng nén dư (%) |
< 15 |
|
Dải nhiệt độ |
-60℃~+150℃ |
|
Tỷ trọng (g/cm³) |
0,85 ~ 0,95 |
|
Khả năng chống chịu |
Khả năng phục hồi xuất sắc |
|
|
Khả năng kháng kiềm tuyệt vời |
|
|
Độ bền cơ học xuất sắc |
|
|
Tính chất cách điện tốt |
|
Hệ thống đóng rắn |
Peroxide |
|
Quy trình sản xuất |
Vỏ ép |
|
|
Ép đùn |
|
Công thức & màu sắc |
Phong tục |
|
Hạn sử dụng |
5–7 ngày với chất xúc tác, 1–2 năm mà không cần chất xúc tác. |
|
Điều kiện lưu trữ |
Bảo quản ở nơi mát, khô ráo. Sau khi mở nắp, đậy kín để tránh hấp thụ độ ẩm và mất các thành phần hoạt tính. |
Ưu Thế
1.Khả năng chịu nhiệt độ cực cao và chống lão hóa vượt trội: Có khả năng chống ozon, tia UV và lão hóa do nhiệt ở mức hàng đầu trong số các loại cao su, vẫn duy trì ổn định ngay cả khi vận hành liên tục ở nhiệt độ trên 150°C.
2.Khả năng chống lại các chất lỏng phân cực xuất sắc: Rất kháng được hơi nước áp suất cao, dung dịch etylen glycol chống đông và dầu phanh (theo tiêu chuẩn DOT).
3.Cách điện tuyệt vời: Độ bền điện môi cực cao với ảnh hưởng tối thiểu từ độ ẩm và tần số.
4.Mật độ thấp (nhẹ): Trọng lượng riêng chỉ khoảng 0.86.
5.Độ ổn định màu tốt: Không chứa liên kết đôi nên không dễ bị phai màu.