Hỗn hợp cao su PVC/CR cho băng tải chống cháy
Vật liệu: Hỗn hợp PVC/CR
Độ cứng: 50–90 theo thang Shore A
Màu sắc: có thể tùy chỉnh
Nhiệt độ làm việc: -50 °°C đến +120 °C
Ứng dụng điển hình: Vật liệu da, vỏ cáp, ống chịu dầu, dây đai truyền động, băng tải
Cam
- Mô tả
- Ứng dụng
- Đặc tả
- Ưu Thế
- Sản Phẩm Đề Xuất
Mô tả
Hỗn hợp PVC/CR kết hợp khả năng chịu dầu, chịu thời tiết và chống cháy của CR với khả năng chống mài mòn, chịu axit và chi phí thấp của PVC. Sản phẩm có bề mặt nhẵn và thích hợp cho các môi trường khai thác mỏ và công nghiệp yêu cầu tính chất chống tĩnh điện và chống cháy.
Ứng dụng
Băng tải chống cháy cho khai thác mỏ
Lớp vỏ ống chịu dầu và chịu thời tiết
Vỏ dây và cáp
Con lăn cao su công nghiệp
Đặc tả
|
Tên thông dụng |
Cao su pha trộn giữa polyvinyl clorua và chloroprene |
|
Độ cứng (SHA) |
50A–90A |
|
Phân loại theo tiêu chuẩn ASTM D-2000 |
BC |
|
Độ bền kéo (MPa) |
8~15 |
|
Độ dãn dài khi đứt (%)) |
200~450 |
|
Độ biến dạng nén dư (%) |
≤40 |
|
Dải nhiệt độ |
-50℃~+120℃ |
|
Tỷ trọng (g/cm³) |
1.20~1.40 |
|
Khả năng chống chịu |
Kháng nhiệt độ thấp tốt |
|
|
Các tính chất vật lý và cơ học tốt |
|
|
Khả năng chống cháy và đặc tính điện môi xuất sắc |
|
|
Khả năng kháng tốt đối với axit, kiềm và hóa chất |
|
Hệ thống đóng rắn |
Sulfur |
|
Quy trình sản xuất |
Vỏ ép |
|
|
Ép đùn |
|
Công thức & màu sắc |
Phong tục |
|
Hạn sử dụng |
5–7 ngày với chất xúc tác, 1–2 năm mà không cần chất xúc tác. |
|
Điều kiện lưu trữ |
Bảo quản ở nơi mát, khô ráo. Sau khi mở nắp, đậy kín để tránh hấp thụ độ ẩm và mất các thành phần hoạt tính. |
Ưu Thế
Chống cháy và chống tĩnh điện, đáp ứng tiêu chuẩn an toàn mỏ
Khả năng chống dầu và chịu thời tiết tốt hơn so với riêng PVC
Chi phí thấp hơn CR, với hiệu suất đủ đáp ứng các môi trường khắc nghiệt